Trang chủ Tin tức Danh sách mã nước Mỹ theo từng bang, quận đầy đủ nhất

Danh sách mã nước Mỹ theo từng bang, quận đầy đủ nhất

2105
0
Chia sẻ

Bạn có người thân tại Mỹ hoặc đang có dự định đi du học tại đất nước nà, nhưng chưa rõ mã nước Mỹ là bao nhiêu. Vậy hãy tìm hiểu những thông tin về mã vùng và mã số điện thoại của nước Mỹ ngay dưới đây nhé.

Mã vùng nước Mỹ là gì

Mã sđt nước Mỹ thuộc bang Alaska là 907, mã vùng của Mỹ thuộc bang Coin Phone Refunds là 211… Có thể bạn từng nghe hoặc từng tìm kiếm những thông tin cụ thể như vậy. Nhưng bạn đã biết mã vùng điện thoại là gì chưa? Và cụ thể hơn mã vùng của Mỹ dành riêng đối với từng bang và quận của Mỹ là khác nhau. Nếu thực hiện được cuộc gọi thành công đến từng bang mà bạn muốn gọi thì hãy nắm chắc mã vùng này nhé.

Mã vùng điện thoại là mã số được đặt ra để xác định bạn đang ở khu vực nào. Theo đó, mã vùng Mỹ là mã số đại diện cho nước Mỹ. Quy ước quốc tế quy định mã vùng quốc tế Mỹ là +1. Khi bạn nhận cuộc gọi từ Mỹ, bạn sẽ thấy mã vùng từ Mỹ gọi về Việt Nam bắt đầu là +1. Đây chính là mã bạn khi đứng ở đầu số điện thoại Mỹ

Bảng mã nước Mỹ theo bang, quận

Mã vùng sdt Mỹ ngay sau đây sẽ được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái để bạn tiện tra cứu.

Xem thêm: Các nước Châu Mỹ La tinh

STT Tên bang Số mã vùng
1 Alabama 205, 251, 256, 334, 659
2 Alaska 907
3 Arizona 480, 520, 602, 623, 928
4 Arkansas 479, 501, 870

Bảng 1: Bảng mã vùng của các bang có chữ cái đầu là A

STT Tên bang Số mã vùng
1 California 209, 213, 310, 323, 341, 369, 408, 415, 424, 442, 510, 530, 559, 562, 619, 626, 627, 628, 650, 657, 661, 669, 707, 714, 747, 752, 760, 764, 805, 818, 831, 858, 909, 916, 925, 935, 949, 951
2 Coin Phone Refunds 211
3 Colorado 303, 670, 719, 720
4 Connecticut 203, 475, 860, 959

Bảng 2: Bảng mã vùng của các bang có chữ cái đầu là B

STT Tên bang Số mã vùng
1 Delaware 302
2 Directory Services 411
3 District Of Columbia 202

Bảng 3: Bảng mã vùng của các bang có chữ cái đầu là D

STT Tên bang Số mã vùng
1 Emergency Services 911

Bảng 4: Bảng mã vùng của các bang có chữ cái đầu là E

STT Tên bang Số mã vùng
1 Florida 239, 305, 321, 352, 386, 407, 561, 689, 727, 754, 786, 813, 850, 863, 904, 941, 954

Bảng 5: Bảng mã vùng của các bang có chữ cái đầu là F

STT Tên bang Số mã vùng
1 Georgia 229, 404, 470, 478, 678, 706, 770, 912
2 Gov Emergency Telecom Service 710
3 Guam 671

Bảng 6: Bảng mã vùng bên Mỹ của các bang có chữ cái đầu là G

STT Tên bang Số mã vùng
1 Hawaii 808

Bảng 7: Bảng mã vùng của các bang có chữ cái đầu là H

Xem thêm: Mã vạch nước mỹ là bao nhiêu

STT Tên bang Số mã vùng
1 Idaho 208
2 Illinois 217, 224, 309, 312, 331, 464, 618, 630, 708, 773, 815, 847, 872
3 Indiana 219, 260, 317, 765, 812
4 Iowa 319, 515, 563, 641, 712

Bảng 8: Bảng mã vùng của các bang có chữ cái đầu là I

STT Tên bang Số mã vùng
1 Jamaica 876

Bảng 9: Bảng mã vùng của các bang có chữ cái đầu là J

STT Tên bang Số mã vùng
1 Kansas 316, 620, 785, 913
2 Kentucky 270, 502, 606, 859

Bảng 10: Bảng mã vùng của các bang có chữ cái đầu là K

STT Tên bang Số mã vùng
1 Louisiana 225, 318, 337, 504, 985

Bảng 11: Bảng mã vùng của các bang có chữ cái đầu là L

STT Tên bang Số mã vùng
1 Maine 207
2 Maryland 227, 240, 301, 410, 443, 667
3 Massachusetts 339, 351, 413, 508, 617, 774, 781, 857, 978
4 Michigan 231, 248, 269, 278, 313, 517, 586, 616, 679, 734, 810, 906, 947, 989
5 Minnesota 218, 320, 507, 612, 651, 763, 952
6 Mississippi 228, 601
7 Missouri 314, 417, 557, 573, 636, 660, 816, 975
8 Montserrat-Carib 664
9 Montana 406

Bảng 12: Bảng mã vùng của các bang có chữ cái đầu là M

STT Tên bang Số mã vùng
1 Nebraska 207
2 Nevada 227, 240, 301, 410, 443, 667
3 New Brunswick 339, 351, 413, 508, 617, 774, 781, 857, 978
4 New Hampshire 231, 248, 269, 278, 313, 517, 586, 616, 679, 734, 810, 906, 947, 989
5 New Jersey 218, 320, 507, 612, 651, 763, 952
6 New Mexico 228, 601
7 New York 314, 417, 557, 573, 636, 660, 816, 975
8 North Carolina 664
9 North Dakota 406

Bảng 13: Bảng ma vung Mỹ của các bang, quận có chữ cái đầu là N

STT Tên bang Số mã vùng
1 Ohio 216, 234, 283, 330, 380, 419, 440, 513, 567, 614, 740, 937
2 Oklahoma 405, 580, 918
3 Oregon 503, 541, 971

Bảng 14: Bảng mã vùng của các bang có chữ cái đầu là O

STT Tên bang Số mã vùng
1 Pennsylvania 215, 267, 412, 445, 484, 570, 610, 717, 724, 814, 835, 878
2 Puerto Rico 787, 939

Bảng 15: Bảng mã vùng của các bang có chữ cái đầu là P

STT Tên bang Số mã vùng
1 Rhode Island 401

Bảng 16: Bảng mã vùng của các bang có chữ cái đầu là R

STT Tên bang Số mã vùng
1 Saskatchewan 306
2 South Carolina 803, 843, 864

Bảng 17: Bảng mã vùng của các bang có chữ cái đầu là S

STT Tên bang Số mã vùng
1 Tennessee 423, 615, 731, 865, 901, 931
2 Texas 210, 214, 254, 281, 325, 361, 409, 430, 432, 469, 512, 682, 713, 737, 806, 817, 830, 832, 903, 915, 936, 940, 956, 972, 979

Bảng 18: Bảng mã vùng đt Mỹ của các bang có chữ cái đầu là T

STT Tên bang Số mã vùng
1 US Virgin Islands 340
2 Utah 385, 435, 801

Bảng 19: Bảng mã vùng của các bang có chữ cái đầu là U

STT Tên bang Số mã vùng
1 Vermont 802
2 Virginia 276, 434, 540, 571, 703, 757, 804

Bảng 20: Bảng mã vùng của các bang có chữ cái đầu là V

STT Tên bang Số mã vùng
1 Washington 206, 253, 360, 425, 509, 564
2 West Virginia 304
3 Wisconsin 262, 414, 608, 715, 920
4 Wyoming 307

Bảng 21: Bảng mã vùng của các bang có chữ cái đầu là W

STT Tên bang Số mã vùng
1 Yukon/N.W.Terr´s 867

Bảng 22: Bảng mã vùng của các bang có chữ cái đầu là Y

Ngoài mã vùng Mỹ theo bang, quận, những mã vùng dịch vụ sau đây cũng rất quan trọng khi bạn đặt chân đến đất Mỹ:

STT Tên trung tâm, dịch vụ Số mã vùng
1 Inbound International 456
2 International Access 011
3 Paid 800 Service 880
4 Paid 888 Service 881
5 Paid 877 Service 882
6 Personal Communication Svcs 500
7 Repair Service 611
8 Reserved Special Function 311
9 Service access code 200, 300, 400
10 Service Varies by LD Carrier 700
11 Special Function 711, 811
12 Toll-Free 800, 877, 888
13 Value Added Information Service Code 900

Bảng 23: Số mã vùng dịch vụ

Trên đây là mã nước Mỹ được sắp xếp theo từng bang, quận chi tiết và đầy đủ nhất. Hy vọng bài viết đã cung cấp những thông tin hữu ích đến bạn đọc. Chúc các bạn thành công.